| vô vị | tt. Không vị-vàn chi cả: Món ăn vô-vị. // (B) Không thú-vị, không ý-nhị chi cả: Lời nói vô-vị. |
| vô vị | - tt (H. vị: nếm) 1. Không có vị ngon: Món ăn vô vị. 2. Nhạt nhẽo, không hay ho gì: Vở kịch vô vị. |
| vô vị | tt. Không có mùi mẽ gì: câu nói vô vị o đồ ăn vô vi. |
| vô vị | tt (H. vị: nếm) 1. Không có vị ngon: Món ăn vô vị. 2. Nhạt nhẽo, không hay ho gì: Vở kịch vô vị. |
| vô vị | tt. 1. Không có mùi vị. 2. Không có thú-vị. || Biện luân vô-vị. Tính biện-luận vô-vị. |
| vô vị | .- Không hay ho gì: Câu chuyện vô vị. |
| vô vị | Không có mùi mẽ gì: Câu nói vô-vị. Đồ ăn vô-vị. |
| Mọi việc trong nhà chồng đối với nàng đều nhỏ nhen vvô vị. |
| Nàng cho rằng cũng buồn tẻ vvô vịnhư cái việc nàng đang làm. |
| Cái đời vô vị tẻ ngắt. |
Tiếng người gọi nhau ở dưới đồng đưa lên khiến Dũng nghĩ đến cái đời của dân quê , cái đời lạnh lẽo , vô vị kéo dài đã mấy nghìn năm. |
Chàng có ý tưởng so sánh công việc đặt những viên đất nhỏ và giống nhau của lũ kiến với cuộc sống của Trường và Đính , hai anh chàng , cuộc sống vô vị và ngày nọ tiếp theo ngày kia giống nhau như những viên đất kia. |
Ý nghĩ cưới Loan làm vợ rồi suốt đời hai người yêu nhau , sống vô vị , ngày nọ nối tiếp ngày kia không chờ đợi , ý nghĩ chán nản ban sáng lại đến làm bận trí Dũng một cách ác nghiệt. |
* Từ tham khảo:
- vô vọng bất thành quan
- vô ý
- vô ý thức
- vô ý vô tứ
- vồl
- vồ