| vô vọng | trt. Không trông-mong chi nữa: Thế thì vô-vọng. |
| vô vọng | tt. Không còn trông mong gì: học hành thế thì vô vọng. |
| vô vọng | tt (H. vọng: trông mong) Không mong gì được: Chị ấy buồn rầu vì điều mơ ước của chị đã thành vô vọng. |
| vô vọng | tt. Không có hy vọng gì. |
| vô vọng | .- Không trông mong gì được, không có triển vọng: Tình hình vô vọng. |
| vô vọng | Không còn trông-mong gì: Học-hành thế thì vô-vọng. |
| Họ cảm thấy mất hút giữa rừng lá , vô vọng chỉ còn thấy cái chết tàn khốc do đói khát , thú dữ , rắn rít. |
| Cậu cảm thấy vô vọng và cô đơn. |
| Cho nên không giống như Hai Nhiều vô vọng tìm kiếm kẻ dám gỡ mấy khuôn cửa quí của nhà mình , Lợi về Huề gặp được gần đủ những kẻ liên quan xa gần đến cuộc tàn sát gia đình anh. |
| Không có gì rõ rệt hơn , cụ thể hơn để diễn tả sự thất bại vô vọng của ông giáo trước vận hội mới. |
Chiều tối , Thung cho lệnh thu quân , sáng hôm sau kéo dài cuộc chiến đấu vô vọng thêm một buổi nữa mà vị trí quân triều trên núi Bích Kê vẫn không hề hấn gì. |
| Lâu ngày lời đồn trở nên huyền thoại , trở nên một niềm mơ ước vô vọng và một lần nữa thêm đẹp đẽ nhờ sự vô vọng ấy. |
* Từ tham khảo:
- vô ý
- vô ý thức
- vô ý vô tứ
- vồl
- vồ
- vồ