| vịt tơ | dt. Vịt vừa lớn lên, gần đẻ hay gần biết đạp mái. |
| Có tôm khô... à , mà mấy cậu ăn cháo vịt nghe , có vịt tơ mập lắm !... Rồi , không đợi Ngạn trả lời , mụ quay vào bếp khiến chồng : Ông ơi , bắt vịt đi ông , bắt hai con !... Thằng chồng đang đứng coi lửa ở trong đáp : ờ , được , để đó... thiếu úy với mấy cậu uống trà , nước sôi rồi ! Y xách ấm nước ra , chế vào bình đã bỏ trà sẵn. |
* Từ tham khảo:
- rề rà
- rề rề
- rể
- rễ
- rễ cái
- rễ chùm