| rễ cái | dt. Ba hoặc bốn cái rễ to châm sâu xuống đất và mọc chìa ra để giữ vững thân cây. |
| rễ cái | - Rễ chính, lớn nhất của cây. |
| rễ cái | dt. Rễ chính lớn nhất của cây. |
| rễ cái | dt Rễ chính lớn nhất của một cây: Rễ cái của cây này ăn rất sâu. |
| Những rễ cái các cây trầm hương cổ thụ đều ăn cả về đấy và cá suối thường tụ ở hầm hàng đàn , ăn những bọt dầu trầm nổi lên mặt nước. |
* Từ tham khảo:
- rễ cọc
- rễ con
- rễ cột
- rễ củ
- rễ độc
- rễ phụ