| rễ con | dt. Rễ nhỏ từ rễ cái mọc tủa ra thật nhiều để tìm thức ăn cho cây. |
| rễ con | - Rễ nhánh mọc từ rễ cái mà ra. |
| rễ con | dt. Rễ nhánh mọc từ rễ cái. |
| rễ con | .- Rễ nhánh mọc từ rễ cái mà ra. |
| Bà nhổ hết mớ cỏ quanh cây , chỉ chừa lại những chiếc rễ con đâm ra từ cái rễ lớn sần sùi trổ một đoạn lên mặt đất. |
| Theo anh Ngọc , tam thất hoang tăng trọng có đặc điểm rất dễ nhận biết , như củ tròn , mập , nhiều nhánh , rrễ connhiều hơn so với các loại tam thất rừng tự nhiên nhưng lại ít hơn so với sâm Ngọc Linh trồng. |
* Từ tham khảo:
- rễ củ
- rễ độc
- rễ phụ
- rễ si thấy trắng, đương nắng cũng mưa
- rế
- rế rách cũng đỡ bỏng tay