| rế | dt. Vật thắt bằng mây hay tre hình tròn trẹt, dùng lót nồi trách: Anh về ngoài Huế thắt rế tai bèo, Gởi vô em bán đỡ nghèo đôi năm (CD) // tt. Giống cái rế: Bánh rế, nón rế. |
| rế | - dt Đồ đan bằng mây hay bằng tre dùng để bắc nồi, niêu, xanh, chảo: Nồi nào vào rế ấy (tng); ăn thủng nồi, trôi rế (tng); Chổi cùn rế rách (tng). |
| rế | dt. Đồ đan bằng tre, mây,... dùng để lót nồi niêu : chổi cùn rế rách. |
| rế | dt Đồ đan bằng mây hay bằng tre dùng để bắc nồi, niêu, xanh, chảo: Nồi nào vào rế ấy (tng); ăn thủng nồi, trôi rế (tng); Chổi cùn rế rách (tng). |
| rế | dt. Đồ đang bằng mây, bằng tre lỗ đan lớn dùng để bắc nồi niêu cho khỏi bể, cho sạch: Hỏng nồi, vơ rế (T.ng) Khăn là bác nọ, to tày rế, Váy lĩnh cô kia quét sạch hè (T.Xương) |
| rế | .- d. Đồ đan bằng mây, bằng tre, dùng để bắc nồi, niêu, xanh, chảo. |
| rế | Đồ rút bằng mây, bằng tre để bắc nồi niêu: Rế mây. Rế tre. Văn-liệu: Ăn thủng nồi, trôi rế (T-ng). Hỏng nồi, vơ rế (T-ng). Rế rách đỡ nóng tay. Ngồi khoanh tay rế. Chổi cùn, rế rách (T-ng). |
Nàng lấy rơm lót đôi tay ấm bắc ra đặt trên rế rồi đem lên nhà. |
Anh về ngoài Huế thắt rế tai bèo Gửi vô em bán đỡ nghèo đôi năm. |
Anh về thắt rế kim cang Vót đôi đũa bếp cưới nàng còn dư Anh về bán ruộng cây đa Bán đôi trâu già chẳng cưới đặng em Ruộng cây đa anh cấp phần hương quả Đôi trâu già ta chả bán chi Anh về xách áo ra đi Bán rồi mới cưới nữ nhi chốn nầy. |
| Thêm đũa thêm bát " " Có mà thêm lại chả " đánh " tì tì thủng nồi trôi rế. |
Không biết ai xúi bẩy bác Nhiêu để tỏ rằng nhà bác không nuông con dâu , mà bác nỡ nhẫn tâm cạo trọc đầu chị Minh , bôi vôi trắng hếu , úp rế lên rồi rong chị đi khắp làng. |
| Thím Ba ngồi khoanh tay rế nơi góc ván nhìn người hạ sĩ uống rượu. |
* Từ tham khảo:
- rệ
- rệ
- rếch
- rếch rác
- rêm
- rên