| rên | đt. Thở mạnh thành tiếng từng hơi ngắn khi đau nhức trong mình: Rên hù-hù // (B) Rú lên vì quá sung-sướng // (R) Than: Lãnh lương trễ, họ rên dữ quá!. |
| rên | - đg. 1.Cg. Rên rẩm. Kêu khừ khừ khi đau ốm : Sốt rét, rên suốt đêm. 2. Than phiền, kêu ca : Mới thiếu thốn một ít đã rên. |
| rên | đgt. Kêu than biểu hiện sự đau đớn, khổ sở: rên suốt đêm o cơn sốt làm anh mê sảng, rên từng hơi o Cuộc sống của anh có gì đáng khổ đâu mà cứ kêu với rên như thế. |
| rên | đgt 1. Phát ra tiếng kéo dài và liên tục vì đau ốm: Vì sốt rét, anh ấy rên suốt đêm. 2. Kêu ca vì bực mình: Bà vợ đánh vỡ cái lọ, sợ ông chồng rên. |
| rên | đt. Than-van trong lúc đau yếu: Rên hù-hù // Tiếng rên. |
| rên | .- đg. 1.Cg. Rên rẩm. Kêu khừ khừ khi đau ốm: Sốt rét, rên suốt đêm. 2. Than phiền, kêu ca: Mới thiếu thốn một ít đã rên. |
| rên | Tiếng kêu rền-rĩ trong lúc đau ốm: Sốt rét rên khừ-khừ. |
| Tôi hỏi : Bác trai đau phải không ? Ốm hay sao mà rên dữ thế ? Cậu ạ , hai ngày hôm nay , nó lên hai cơn sốt rét , không đi kéo xe được. |
| Bỗng nàng lại khóc , rên rỉ nói với chồng : Hay là vì cái điềm gở hôm nọ chăng ? Minh cố làm bộ vui vẻ , cười bảo vợ : Mình chỉ tin nhảm , hết điềm nọ đến điềm kia ! Liên như không để ý tới lời nói của chàng. |
| Chiếc đòn gánh càng cong xuống và rên rỉ. |
| Cái đòn gánh cong xuống và rên rỉ trên vai , nước trong thùng sánh toé ra mỗi bước đi. |
Vừa ngồi xuống , chúng tôi đã ngạc nhiên nghe thấy tự trong xó tối đưa ra một tiếng rên khừ khừ như tiếng rên của người ốm. |
| Chị Hai Nhiều vài lần có phận sự đem đồ tiếp tế thay chồng , nín thở bước tới đặt gói thực phẩm ở gốc mít rồi ù té chạy , vẫn còn nghe được tiếng rên nhức buốt của người cậu. |
* Từ tham khảo:
- rên rẫm
- rên rỉ
- rên siết
- rên xiết
- rền
- rền