| rên la | đt. Rên to tiếng, thỉnh-thoảng kêu trời hay kêu cứu vì quá đau nhức: Đàn-bà chuyển bụng hay rên la. |
| rên la | đgt. Vừa rên, vừa la to, do quá đau đớn, khổ sở: Nghe người bệnh rên la, ai mà chịu nổi. |
| rên la | đgt Vừa rên vừa kêu: Những tiếng rên la của bọn lính Nguyên (NgHTưởng). |
| Lại không may cho gia đình chúng tôi là việc thằng Cò bị đau chân , còn rên la nằm đấy. |
| Thằng nhỏ ngoan lắm , không rên la gì hết ! Ngạn bước lại chỗ thằng Bé nằm. |
| Lúc đó cổ chưa chết , ông thiếu tá sai treo lên , tính để cô oằn oại rên la cho Việt cộng trong hang nghe mà thối chí. |
| Nhưng từ đó cho tới chiều , cổ không rên la chi hết. |
| Nghe nói họ rên la dữ quá. |
Rời cái trường học cứ văng vẳng tiếng rên la , tên thiếu tá nghĩ : "Mình phải giết thằng này mới được. |
* Từ tham khảo:
- rên rỉ
- rên siết
- rên xiết
- rền
- rền
- rền rền