| rền | trt. Tiếng dội hơi ấm và kéo dài: Bom nổ rền // Rùm, to tiếng: ở đây rền quá, không ngủ-nghê gì được cả. |
| rền | - t. Dẻo đều: Xôi rền; Bánh chưng rền. - t, ph. Liên tiếp từng hồi: Sấm rền; Đi chơi rền. Chẵn rền, lẻ rền. Chẵn liền hoặc lẻ liền mấy ván xóc đĩa. |
| rền | tt. 1. Giòn vang thành từng tràng, từng loạt: Pháo nổ rền o Sấm nổ rền. 2. Liên tục, quá lâu hoặc quá nhiều so với bình thường: Mưa rền suốt tuần. |
| rền | tt. (Xôi, bánh) mềm, dẻo do nếp tốt, nấu kĩ: Xôi rền o Bánh chưng rất rền. |
| rền | tt Dẻo đều: Mẹ em tham thúng xôi rền, tham con lợn béo, tham tiền Cảnh-hưng (cd). |
| rền | tt, trgt Liên tiếp từng hồi: Sấm rền, chớp giật (tng); Tiếng pháo nổ rền vang (NgHTưởng); Ngày sáu khắc, tin mong nhạn vắng, đêm năm canh tiếng lắng chuông rền (CgO). |
| rền | đt. Vang từng hồi: Đêm năm canh, tiếng lắng, chuông rền (Ng.gia.Thiều) Lời thảm thương rền khắp nẻo mơ (H.m.tử) |
| rền | .- t. Dẻo đều: Xôi rền; Bánh chưng rền. |
| rền | .- t, ph. Liên tiếp từng hồi: Sấm rền; Đi chơi rền. Chẵn rền, lẻ rền. Chẵn liền hoặc lẻ liền mấy ván xóc đĩa. |
| rền | Luôn từng hồi: Sấm rền. Nước bạc rền (tiếng cờ bạc). Văn-liệu: Đêm năm canh, tiếng lắng chuông rền (C-o). Gió đưa hương ngát, sấm rền tiếng xa (Ph-Tr). Giọng Kiều rền-rĩ trướng loan (K). Thôi năn-nỉ khóc, lại rền-rĩ than (Nh-đ-m). |
| Mỗi tiếng chuông nổi lên rung động văng vẳng như ở cõi hư vô đưa lại , rền rĩ , tha thiết như tiếng gọi... Nhưng ngoài cánh đồng làng , trên con đường lờ mờ trắng , hai bóng người ra bước cùng đi như không nghe thấy tiếng chuông gọi. |
| Những tiếng nổ chát óc , rền rền như tiếng súng đại bác , gần làm. |
| Một tiếng nổ vọng rền từ trung tâm thành phố. |
| Chiếc xe đạp vướng lắm , ba tôi đem biếu nó cho các anh tự vệ dùng để chạy liên lạc trên đường quốc lộ... Bây giờ thì tiếng súng nổ rền bốn phía chung quanh , không còn biết đâu là đâu nữa. |
| Tiếng " u... u... ụt " của con chim đêm kinh tởm vọng rền trên mặt nước như đuổi theo sau lưng chúng tôi , càng làm cho chiếc xuồng như sợi hãi trôi nhanh. |
| Tôi che tay lên mồm hô lớn : " Xung phong ! " Con Luốc cũng bắt đầu sủa oang oang , hỗ trợ cho tiếng hô vang rền của tôi. |
* Từ tham khảo:
- rền rĩ
- rền rĩ như đĩ phải tim la
- rêng
- rềnh ràng
- rểnh rảng
- rệp