| rền rền | tt. (Âm thanh) liên tiếp từng hồi, trầm và vang vọng như không dứt: Tiếng đại bác rền rền o Sấm nổ rền rền. |
| Những tiếng nổ chát óc , rền rền như tiếng súng đại bác , gần làm. |
| Phải rồi , vào mùa này đây , hoa gạo bắt đầu nở đỏ chói ở ven hồ Hoàn Kiếm , rơi xuống nước xanh , rụng xuống cỏ xanh , ve sầu lột cánh đã kerền rền^`n vào buổi trưa ; và cứ chiều chiều dân Hà Nội kéo nhau đu dạo quanh hồ , trải chiếu lên cỏ hay dắt nhau đứng giữa cầu Thê Húc nhìn ra những phố Pônbe , Tràng Tiền hay Hàng Đào , Ngõ Hồ , Cầu Gỗ lập loè nghìn vạn con mắt điện màu sang chói. |
| Cứ mơ như thế rồi thiu thiu ngủ lúc nào không biết để đến khi thức dậy thì nghe thấy tiếng ve sầu kêu rền rền ở chung quanh nhà. |
| Phải rồi , vào mùa này đây , hoa gạo bắt đầu nở đỏ chói ở ven hồ Hoàn Kiếm , rơi xuống nước xanh , rụng xuống cỏ xanh , ve sầu lột cánh đã kerền rền^`n vào buổi trưa ; và cứ chiều chiều dân Hà Nội kéo nhau đu dạo quanh hồ , trải chiếu lên cỏ hay dắt nhau đứng giữa cầu Thê Húc nhìn ra những phố Pônbe , Tràng Tiền hay Hàng Đào , Ngõ Hồ , Cầu Gỗ lập loè nghìn vạn con mắt điện màu sang chói. |
| Cứ mơ như thế rồi thiu thiu ngủ lúc nào không biết để đến khi thức dậy thì nghe thấy tiếng ve sầu kêu rền rền ở chung quanh nhà. |
Đậu mềm , tương dịu ngọt , bánh đúc mỡ màng , cầm tay mà ăn vào một buổi trưa hè thanh nhã , xa xa có tiếng ve kêu rền rền không , tôi đoan chắc với ông rằng : ta có thể ăn như thế mãi mà không biết chán. |
* Từ tham khảo:
- rền rĩ như đĩ phải tim la
- rêng
- rềnh ràng
- rểnh rảng
- rệp
- rết