| rết | dt. (động) C/g. Rít, loại côn-trùng có nhiều chân, đuôi có càng để kẹp, có nọc độc: Đố bây con rết mấy chân, Cầu ô mấy nhịp, chợ Dinh mấy người? (CD). |
| rết | - dt Loài tiết túc có nọc độc, mỗi đốt có một đôi chân: Bị rết cắn sưng lên. |
| rết | dt. Động vật thân dài, gồm nhiều đốt, mỗi đốt có một đôi chân, có nọc độc: bị rết cắn. |
| rết | dt Loài tiết túc có nọc độc, mỗi đốt có một đôi chân: Bị rết cắn sưng lên. |
| rết | đt. Nht. Rít. |
| rết | .- d. Loài tiết túc có nọc độc, mỗi đốt có một đôi chân. Rết lắm chân. Nói sức mạnh do nhiều người họp lại. Cắt chân rết. Cắt khía ở đầu một cái ống bằng bìa hoặc kim loại rồi bẻ gập thành nhiều chân, để dán hoặc hàn cho vững. |
| rết | Loài côn-trùng có nhiều chân, nọc độc: Bị rết cắn. |
| Con gà mãi không hề biết mình đã đẻ vào trống không , nó chỉ còn nhớ một thói quen là " cộc tác " một cách hốt hoảng như có ai đuổi bắt và vội vã bay lao vào bụi tre đầy gai góc , rắn rết. |
| Nhất là sau trận lụt nhà nào không mất gà , mất ngan , do chuột bọ rắn rết , do chết đói chết rét. |
| Con gà mãi không hề biết mình đã đẻ vào trống không , nó chỉ còn nhớ một thói quen là "cộc tác" một cách hốt hoảng như có ai đuổi bắt và vội vã bay lao vào bụi tre đầy gai góc , rắn rết. |
| Nhất là sau trận lụt nhà nào không mất gà , mất ngan , do chuột bọ rắn rết , do chết đói chết rét. |
| Bây giờ dỏng tai nghe tớ dạy cách coi nhà : muốn không cho bọn chuột bọ rắn rết nào vào trộm cắp được thì cứ dóng cổ lên hò hét tất cả những lúc tớ vắng nhà. |
| Còn nếu cứ lẩn theo lối nhỏ xíu này thì chẳn biết sẽ vào tới đâu , không chừng lại làm mồi cho cọp beo rắn rết... Lạng đã không nhầm. |
* Từ tham khảo:
- rệt
- rêu
- rêu
- rêu phong cỏ mọc
- rêu rao
- rều