| rêu | dt. (thực) Loại rong bám vào đá, vỏ sò ốc, ướt luôn, hoặc mọc ở đất rừng dâm mát: Mình ốc không rửa, còn mang thêm cục rêu. Có thứ gồm có một thân nhỏ có lá, trên có tử-nang-thể (sporogone) chia ra cộng dài (seta) và bào-tử-nang (muscinae). |
| rêu | - d. Tên một ngành thực vật gồm những cây nhỏ có thân lá nhưng không có rễ, thường mọc lan trên mỏm đá, trên tường hoặc trên thân các cây lớn. - RAO Nói to cho nhiều người ở nhiều nơi biết về điều xấu của người khác : Rêu rao khắp phố như thế chỉ hại cho tình đoàn kết. |
| rêu | dt. Nhóm thực vật bậc cao, có thân và lá nhưng không có rễ thực sự, sinh sản bằng bào tử, thường sống ở dưới nước, nơi ẩm ướt, lầy lội. |
| rêu | dt. Riêu: bún rêu o rêu cua. |
| rêu | dt Loài thực vật nhỏ, có thân và lá, không có rễ, bám vào đá, vào tường, vào thân cây lớn: Bậc đá xanh rì lún phún rêu (HXHương); Rêu xanh mấy lớp chung quanh, dạo sân một bước, trăm tình ngẩn ngơ (Chp). |
| rêu | dt. (th) Loài rong cỏ rất nhỏ bám vào vật khác: Sân rêu. Xiên ngang mặt đất rêu từng đám (H.x.Hương) Xiêm in ngấn tuyết, sen lồng ngấn rêu (Ng.h.Tự) // Có rêu, đầy rêu. Rêu biển. Rêu xanh. |
| rêu | .- d. Tên một ngành thực vật gồm những cây nhỏ có thân lá nhưng không có rễ, thường mọc lan trên mỏm đá, trên tường hoặc trên thân các cây lớn. |
| rêu | Loài rong cỏ rất nhỏ, mọc bám vào vật khác: Tường mọc rêu. Văn-liệu: Sân rêu, tường mốc. ốc chưa mang nổi mình ốc, lại còn mang cọc rêu (T-ng). Một mình ăn hết bao nhiêu, Mò cua, bắt ốc cho rêu dính đùi. Dấu xe ngựa đã rêu lờ-mờ xanh (K). Cỏ lan mặt đất, rêu phong dấu giầy (K). Xiêm in ngấn tuyết, sen lồng ngấn rêu (H-T). |
| Lưng chừng một trái đồi cao , mái ngói mốc rêu chen lẫn trong đám cây rậm rịt , bốn góc gác chuông vượt lên trên từng lá xanh um. |
| Mái chùa rêu phong đã lẫn màu cùng đất , cùng cây , cùng cỏ. |
Nửa giờ sau , khi đã đi vòng theo con đường chợ dưới bóng rợp của hai rặng lim , ba người trèo lên tới một ngọn đồi ở sau chùa , đến ngồi nghỉ bên một cái miếu bỏ hoang chỉ còn trơ ba cái bệ phủ rêu đen nằm phơi dưới ánh mặt trời rọi qua mấy khóm thông già , cành lá xơ xác. |
| rêu ở tấm đá bờ ao gần đó bốc lên hơi lạnh. |
| Chàng thấy mát hẳn cả người ; trên con đường lát gạch bát tràng rêu phủ , những vòng ánh sáng lọt qua vòm cây xuống nhẩy múa theo chiều gió. |
| Gạch mát và phủ rêu khiến Thanh nhớ lại hai bàn chân xinh xắn của Nga , ngày nào , đi trên đó. |
* Từ tham khảo:
- rêu rao
- rều
- rều
- rểu
- rệu
- rệu rã