| rều | dt. Cỏ, rác, cây khô trôi lềnh-bềnh trên mặt nước: Củi rều; vớt rều về chụm. |
| rều | dt. Cỏ rác, vụn củi, cây cối trôi nổi trên mặt nước: vớt củi rều. |
| rều | dt. Rêu sống ở dưới nước: Ruộng nhiều rều. |
| rều | dt Cỏ rác trôi nổi thành từng đám trên mặt nước, nhất là khi có lụt: Nhờ lụt đẩy rều (tng); Hương xông nghi ngút, củi rều cũng xông (cd). |
| rều | dt. Cỏ rác, cây cối trôi ở mặt nước thường ở trong rừng trôi ra mỗi khi có lụt: Màn treo chiếu rách cũng treo, Hương xông nghi ngút củi rều cũng xông (C.d) |
| rều | Cỏ rác cây cối trôi nổi ở mặt nước: Vớt củi rều ở sông. Văn-liệu: Bầu leo dây muống cũng leo, Hương xông nghi-ngút, củi rều cũng xông (C-d). |
| Tía nuôi tôi cởi trần , đang loay hoay bơi trong một đám rều. |
| Ông nhặt lục bình , rau mác phủ kín thân người , rồi giương nỏ , chống hai khuỷu tay lên hai khúc bẹ dừa nước thả giữa đám rều , giữ thăng bằng trên mặt nước , không động đậy. |
| Khi mặt bàu đã trở lại phẳng lặng , và một cái lá lục bình cũng chẳng thấy còn rung nữa , thì từ trong đám rều nghe vang ra một " tiếng tách " rất khẽ của cánh nỏ bật dây. |
| Chiếc tên bay ra , cắm phập vào một bẹ dừa nước cắm ở mấp mé ven bờ , mà đám rều không mảy may động đậy. |
Mắt tôi dán trên mặt sông trước ngôi đồn giặc , theo dõi từng đám rều từ trên kia theo nước trôi xuống. |
| Lỡ tía nuôi tôi núp trong một đám rều lưới qua rồi , mà con gián điệp khốn kiếp chưa ra tắm thì sao ? Bây giờ tôi không lo sự nguy hiểm xảy ra cho tía nuôi tôi , mà chỉ lo con quỷ cái không ra tắm. |
* Từ tham khảo:
- rệu
- rệu rã
- rệu rạo
- ri
- ri
- ri-an