| rệ | dt. Vệ: rệ đường o rệ cỏ. |
| rệ | đgt. (Xe cơ giới) bị trượt bánh ngang sang lề đường: Xe bị rệ bánh. |
| Rồi nhớ quặn nắng bãi , bước chân thênh thang chạy dọc triền nước , trong mùi nắng , mùi nước , mùi đồng chiều... có cỏ mần trầu êm lắm , mọc rệ hai bờ đi ra bãi giữa. |
| Kẻ nào vô phúc thì đi rều rệ khắp chợ chẳng được , nói mỏi cả mồm. |
| Thấy chị Thanh nằm bất động bên rrệđường , Diệp và Cường đã không chút mảy may , mặc kệ chị Thanh , rồi bỏ đi khỏi hiện trường vụ việc. |
* Từ tham khảo:
- rếch rác
- rêm
- rên
- rên la
- rên rẫm
- rên rỉ