| rêm | tt. Ê-ẩm, đau-nhức: Lâu ngày đi bộ, rêm cả hai chân // (R) Hư, lỏng cả: Chạy đường xấu, cái xe rêm hết. |
| rêm | tt. 1. Ê ẩm, đau âm ỉ: rêm mình mẩy o rêm xương. 2. Xộc xệch, hư hỏng: chạy đường xấu rêm xe. |
Đánh dứt một tiếng trống , anh học trò lớp năm cực kỳ rộng lượng kia chìa cái dùi trước mặt tôi : Nè , đánh đi ! Không đợi nhắc đến lần thứ hai , tôi vội vã chộp lấy cái dùi nặng ì , cố hết sức đánh mạnh vào mặt trống và sướng rêm người khi nghe tiếng trống vang như sấm dưới tay mình. |
Còn bọn con trai là chúa ngốc , tưởng hà hiếp được bạn gái như vậy là oai phong lắm , tối về nằm ngủ nghe mình mẩy rêm như dần , lại lẩn thẩn than trời mấy hôm nay sao nhiều gió độc. |
Còn bọn con trai là chúa ngốc , tưởng hà hiếp được bạn gái như vậy là oai phong lắm , tối về nằm ngủ nghe mình mẩy rêm như dần , lại lẩn thẩn than trời mấy hôm nay sao nhiều gió độc. |
* Từ tham khảo:
- rên la
- rên rẫm
- rên rỉ
- rên siết
- rên xiết
- rền