| rếch | tt. Dơ-dáy: Bắt rếch. |
| rếch | - t. Chưa rửa, chưa được sạch: Bát rếch; Nhà rếch. |
| rếch | tt. Bẩn, chưa rửa, chưa quét dọn: bát rếch o nhà rếch. |
| rếch | tt Chưa rửa, chưa được sạch: Bát rếch từ bữa trưa mà vẫn chưa rửa. |
| rếch | tt. Dơ, bẩn, thường nói về bát chén: Bát rếch. |
| rếch | .- t. Chưa rửa, chưa được sạch: Bát rếch; Nhà rếch. |
| rếch | Giây bẩn: Bát rếch. |
| Nó rửa những cái bát rếch. |
* Từ tham khảo:
- rêm
- rên
- rên la
- rên rẫm
- rên rỉ
- rên siết