| rề rà | trt. Chậm-chạp, lâu-lắc: Đi rề-rà, nói rề-rà. |
| rề rà | - Dềng dàng, chặm chạp: Nói rề rà. |
| rề rà | tt. Chậm chạp, kéo dài một cách lôi thôi, lằng nhằng: nói rề rà, nghe phát bực o Việc có thế mà rề rà mãi đến bây giờ vẫn chưa xong. |
| rề rà | trgt Dềnh dàng; Chậm chạp: Tính anh ấy hay nói rề rà. |
| rề rà | đt. Kéo dài, lân-la mãi: Rề-rà ở dọc đường. |
| rề rà | .- Dềnh dàng, chặm chạp: Nói rề rà. |
| rề rà | Trỏ bộ lâu-lai chậm-chạp: Đi rề-rà. Nói rề-rà. |
| Chị cố bán thật rề rà để nhìn anh lâu nữa , coi bữa nay chắc anh đi vác lúa đằng nhà máy chà gạo , trên tóc còn vương trấu. |
| Nghĩ được thế , tôi liền tống cổ bọn Bướm , bọn Ve Sầu lười biếng lại hay kêu ca phàn nàn và cả mấy gã Sên rề rà chuyên ăn bám , tôi cũng đuổi nốt và bảo họ rằng từ nay đi kiếm lấy mà ăn chứ cái thân ăn nhờ ở cậy là xấu xa nhất trên đời. |
| Anh rề rà kéo cái điếu cày tra thuốc lào vào nõ : "Ôi dào ôi ! Xem mấy đứa hở ngực hở đùi nhảy nhót gào rát tai. |
| Một manh chiếu trải ra , ấm trà , chai rượu , vài con khô... Câu chuyện rề rà có khi tới tận trăng tàn. |
| Mẹ hay rề rà kêu chị cần đi ra ngoài , giao tiếp rộng rãi để người ta trông thấy. |
* Từ tham khảo:
- rể
- rễ
- rễ cái
- rễ chùm
- rễ cọc
- rễ con