| rề rề | trt. Dây-dưa, không dứt: Đau rề-rề hoài // (B) Nhiều, khắp cùng: Chân mình những phẩn rề-rề, Lại còn đốt đuốc mà rê chân người (CD) // tt. Chậm-chạp, không lanh-lẹ: Rề-rề như cá trê chui ống tng. |
| rề rề | - Chậm chạp, kéo dài: Đi rề rề như thế thì bao giờ đến nơi. |
| rề rề | tt. 1. Quá chậm chạp, làm mất quá nhiều thời gian, gây cảm giác sốt ruột: đi chậm rề rề như rùa bò. 2. (Đau ốm) không nặng nhưng kéo dai dẳng: Bệnh rề rề quanh năm. |
| rề rề | tt, trgt Chậm chạp: Của đi rề rề, của về nghễu nghện (tng); Rề rề như cá trê chui ống (tng). |
| rề rề | tt. Nặng nề, chậm chạp: Bộ rề-rề. |
| rề rề | .- Chậm chạp, kéo dài: Đi rề rề như thế thì bao giờ đến nơi. |
| rề rề | Lâu, chậm: Bệnh rề-rề. Đau rề-rề. Văn-liệu: Rề-rề như cá trê chui ống (T-ng). |
| nhé. Từ khi vào đất Hà Tĩnh , bọn ình rất ức vì máy bay địch chúng nó bay rất thấp , chậm rề rề và nghiêng ngó hết sức láo xược Cứ từng tốp 2 chiếc lượn lên lượn xuống quanh những chóp núi màu xanh lục phì khói đen ở sau và ngạo nghễ nhòm ngó |
| Nó chạy rề rề bên cạnh. |
| Cậu Năm vỗ vào thân cây , tiếng nói thất thanh , kêu rằng cậu không đợi được lâu hơn nữa – trong người cậu thấy rề rề mầm bệnh sốt rét rừng và nếu hôm nay cô Dó còn lánh mặt nữa , thì phải phá nhà cô nghĩa là chém cây cổ thụ mà "còn tình chi nữa là thù đấy thôi" rồi cậu xuôi luôn về Kinh đây này cho mà biết. |
* Từ tham khảo:
- rễ
- rễ cái
- rễ chùm
- rễ cọc
- rễ con
- rễ cột