| rể | dt. Vai chồng của một người con gái trong thân mình: Anh rể, chàng rể, cháu rể, dượng rể, gởi rể, kén rể, làm rể, nuôi rể, ở rể. |
| rể | - d. Người đàn ông đã lấy vợ, trong quan hệ với cha mẹ vợ và gia đình nhà vợ. Con rể. Làm rể. Cháu rể. Cô dâu, chú rể. |
| rể | dt. Người con trai lấy vợ là người của gia đình, họ hàng mình: con rể o chú rể o rể thảo dâu hiền. |
| rể | dt Chồng của con gái mình: Dâu là con, rể là khách (tng); ăn trầu không rễ như rể nằm nhà ngoài (tng); Tuổi già được rể tài tình cũng hay (HT); Rể hiền hơn con trai (tng). tt Có quan hệ với gia đình nhà vợ: Anh rể; Cháu rể; Đánh nhau vỡ đầu là anh em rể (tng). |
| rể | dt. Chồng con gái mình: Dâu là con, rể là khách (T.ng) // Kén rể. Chú rể, chàng rể. |
| rể | .- 1. d. Chồng của con gái trong quan hệ với bố mẹ vợ: Rể cũng như con. 2. t. Nói người đàn ông trong quan hệ với những người trong gia đình vợ: Anh rể; Cháu rể. |
| rể | Chồng của con gái mình: Kén rể, ở rể. Làm rể. Văn-liệu: Dâu là con, rể là khách. Đánh nhau vỡ đầu là anh em rể. Ăn trầu không rễ, như rể nằm nhà ngoài (T-ng). Con bà có thương bà đâu, Để cho chàng rể, nàng dâu nó vì (T-ng). Thương con kén rể, bức người ép duyên (Nh-đ-m). Tuổi già được rể tài-tình cũng hay (H-T). |
| Người mà bà vẫn hãnh diện gọi bằng mấy tiếng rất thân mật " cậu phán nhà tôi " chính là con rể bà. |
| Bà chọn lọc người vợ hai cho chàng rể chẳng khác gì bà kén chồng cho bà. |
| Đó là tòa nhà của cậu phán , con rrểbà Tuân. |
| Nhưng Trác lại xấu hổ không dám đi một mình , và bà cũng muốn tiện dịp sang xem nhà cửa chàng rrểra sao , nên bà cùng con và bà Tuân ra đi. |
| Có khi nào đám cưới lại không có chàng rrể? Rồi làng nước người ta cười tôi. |
| Họ đoán với nhau người này , người nọ là chú rrể? Họ pha trò lắm câu làm nàng phải cười thầm. |
* Từ tham khảo:
- rễ cái
- rễ chùm
- rễ cọc
- rễ con
- rễ cột
- rễ củ