| vịt đực | dt. (lóng): Tức vịt trống (tiếng nói chơi). |
| Tôi vỡ giọng , tiếng nói khàn khàn như vịt đực. |
| Bác ta ngước mắt nhìn vơ vẩn rồi gật gù cất giọng vịt đực ngâm ư ử? ...Chi bằng đến thẳng giậu cúc thơm Ngồi khểnh vỗ đàn gảy một khúc Cha mẹ trời đất ! Những nghe đã phát ngán. |
| Tôi cười méo miệng khi má khịt mũi , giọng vvịt đựccủa mày ai cho sắm vai chính. |
* Từ tham khảo:
- con nhài
- con ruột
- con tư-sinh
- con thừa-tự
- con trời
- con cờ