| con cờ | dt. Miếng gỗ nhỏ tiện tròn có khắc chữ hoặc số để chơi giải-trí: Ăn một con cờ, con cờ lô-tô. // dt. (B) Người bị dùng làm bia trong các sự sắp-đặt mưu-chước: Nó cầm tôi như một con cờ. |
| con cờ | - dt. Từng đơn vị trong một bộ quân cờ: Một phụ nữ được chọn là con cờ tướng trong đám cờ người ở sân đình. |
| con cờ | dt Từng đơn vị trong một bộ quân cờ: Một phụ nữ được chọn là con cờ tướng trong đám cờ người ở sân đình. |
| con cờ | d. Cg. Quân cờ. 1. Đơn vị trong một bộ cờ người, cờ tướng. 2. Người làm quân cờ trong bàn cờ người. |
Một chú khách ở chợ Hôm , chuyên về lối "phở nhừ" , bánh thì thái to , thịt thì thái con cờ hầm chín , nước cho húng lìu , một dạo cũng đã làm cho người nói tới , song những người sành phở chỉ dùng một vài lần thôi , vì không những đã không có vị phở , thịt ăn lại bã , mà nước thì đục mà ngấy quá. |
| Cũng có nhiều người thích đánh cờ nhưng say đến mức coi con cờ như con người thì không ai làm được , ai đời , đi chốt qua sông mà anh khóc , nước mắt chảy ròng. |
| Nó không chịu làm ăn gì mà tối ngày nướng thời gian trên mấy con cờ xanh đỏ. |
| Chị Hoài khóc , người ta chớ đâu phải con cờ mà hễ qua sông là đứt lìa phần đời trước. |
Xuân êm khua tỉnh giấc vàng , con cờ đập mạnh hương đàn thoảng bay. |
| Các ngươi là bọn phản phúc bất trung , xem vua như con cờ , thế là đạo gì vậỷ". |
* Từ tham khảo:
- nặng nợ
- nặng nợ má đào
- nặng tai
- nặng tay vắt, nhẹ tay cày
- nặng tình
- nặng trịch