| con ruột | dt. Con do mình sinh ra. // dt. (B) Kẻ được bề trên ưu-đãi hoặc dung-dưỡng: Con ruột của ông chủ đó đa!. |
| con ruột | dt. Con tự mình đẻ ra. |
Kính thưa ban chỉ huy... cùng tất cả bà con đồng bào ! Thằng cháu An đây , tuy nó là con nuôi... nhưng vợ chồng tôi còn quý nó hơn con ruột. |
con ruột cũng vậy. |
| Cuối cùng , một đêm , chú bắt nó ngồi trước mặt mình , ôm lấy đôi vai xương xẩu của nó , chú nói cho con Ý nghe một câu chuyện đau lòng , chú nói nó không phải là con ruột của chú , chú lượm nó ở ngoài đống rác bệnh viện. |
| Tôi say mê nó như say mê một cái gì đó còn cao hơn cả nghĩa cha con ruột rà. |
| Cậu ấy sẽ ra đi theo tiếng gọi của tình cha con ruột thịt. |
| Ban đầu bà Hai cho bú thép , sau ngỡ ngàng Tư Hậu xin bà nhận nó làm con ruột. |
* Từ tham khảo:
- chẻo mép
- chẽo chẹt
- chéo
- chéo áo
- chéo cánh sẻ
- chéo chéo