| viện trợ | đt. Giúp cho: Tiền viện-trợ; viện-trợ quân-sự. |
| viện trợ | - I. đgt. (Nước này) giúp đỡ nước khác về của cải tiền bạc: viện trợ không hoàn lại hàng viện trợ viện trợ kinh tế viện trợ quân sự. II. dt. Vật chất viện trợ: trao viện trợ tượng trưng. |
| viện trợ | I. đgt. (Nước này) giúp đỡ nước khác về của cải tiền bạc: viện trợ không hoàn lại o hàng viện trợ. II. dt. Vật chất viện trợ: trao viện trợ tượng trưng. |
| viện trợ | đgt (H. viện: giúp đỡ, trợ: giúp đỡ) Giúp đỡ nói chung: Giáo sư hướng dẫn đã viện trợ cho anh ấy khi làm luận án. dt Sự giúp đỡ bằng vật chất của nước này cho nước khác: Sang Trung-quốc nhằm mục đích tranh thủ viện trợ (ĐgThMai). |
| viện trợ | bt. Giúp đỡ, cứu giúp. |
| viện trợ | .- 1. d. Sự giúp đỡ bằng vật chất của nước nọ đối với nước kia: Viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa. 2. đg. Giúp đỡ nói chung: Phải nhờ bạn viện trợ mới làm được bài toán. |
| Người ta chúc mừng nhau , cầu trời khấn phật , chỉ là để xin các sức huyền bí viện trợ cho mình. |
| Sinh viên Việt Nam chủ yếu học tại Cộng hòa dân chủ Đức , Bungari , Hungari , Ba Lan , Tiệp Khắc , Trung Quốc , Cuba... nhưng đông nhất là Liên Xô với đủ các ngành học kể cả ngành khoa học chính trị , theo chương trình viện trợ đào tạo của các nước xã hội chủ nghĩa. |
| Tôi là bác sĩ quân y , vợ tôi là thư ký kiêm thông dịch viên của một tổ chức viện trợ kinh tế Mỹ , hàng ngày phải sống trong con mắt dòm ngó sít sao của mọi người , chúng tôi không chịu nổi. |
| Đến khi Trí Cao gây tai họa ở Quảng Nguyên , lại đem quân đi đánh , mượn cớ là viện trợ láng giềng , có khác gì thả cọp beo cho cắn người , rồi từ từ đến cứu không? Đó là vì Thái Tông say đắm cái lòng nhân nhỏ của nhà Phật mà quên đi mất cái nghĩa lớn của người làm vua. |
| Trong đó 19 tỉ từ vốn ngân sách , 3 tỉ đồng từ nguồn vốn của Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Trị và 8 ,3 tỉ đồng còn lại là nguồn vốn vviện trợcủa Chính phủ Ý theo văn bản hợp tác tài trợ với Chính phủ Việt Nam. |
| Trung Quốc sẽ vviện trợcho Campuchia 100 xe tăng , xe bọc thép. |
* Từ tham khảo:
- viện trợ quân sự
- viện trưởng
- viếng
- viếng thăm
- viết
- viết lách