| viện trợ kinh tế | Sự giúp đỡ của một hay nhiều nước hoặc của tổ chức quốc tế đối với một nước về vốn, kĩ thuật, vật tư, thiết bị... nhằm giúp nước này xây dựng và phát triển kinh tế hay vượt qua những khó khăn về mặt kinh tế. |
| Tôi là bác sĩ quân y , vợ tôi là thư ký kiêm thông dịch viên của một tổ chức viện trợ kinh tế Mỹ , hàng ngày phải sống trong con mắt dòm ngó sít sao của mọi người , chúng tôi không chịu nổi. |
| Chỉ vì lợi ích về những gói vviện trợ kinh tếlớn , sự chu cấp vũ khí và sự can thiệp quân sự của khối NATO , mà người ta quên đi sự ngã xuống vì hòa bình của Hồng quân Liên Xô trên khắp chiến trường Châu Âu. |
| Vào năm 2005 , Triều Tiên đã đồng ý trên nguyên tắc với Mỹ , Trung Quốc , Hàn Quốc , Nhật Bản và Nga về việc từ bỏ chương trình hạt nhân để đổi lại vviện trợ kinh tếvà quan hệ tốt hơn.Tuy nhiên , đến tháng 12/2008 , Triều Tiên đã rút khỏi cuộc đàm phán về vấn đề giải trừ hạt nhân với năm nước nói trên. |
| Ảnh : Reuters Thêm vào đó , các chính phủ Trung Mỹ còn phải đối mặt với sức ép từ khác của Tổng thống Donald Trump , người yêu cầu cắt giảm 30% vviện trợ kinh tếcho Liên minh vì Thịnh vượng trong năm 2018. |
| Trên thực tế , Ukraine giờ đây gần như đang là một con bệnh không có khả năng tự chữa chạy mà cần đến sự tiếp tế của EU , cả từ việc cung cấp các gói vviện trợ kinh tếtừ EU để hồi phục nền kinh tế cho đến việc yêu cầu những hỗ trợ chính trị cần thiết từ phía liên minh châu Âu để cân bằng với sức ép và ảnh hưởng từ phía Nga. |
* Từ tham khảo:
- viện trưởng
- viếng
- viếng thăm
- viết
- viết lách
- viết tay