| vết chàm | dt. Vết có trên da người từ lúc sơ sinh, màu xanh chàm. |
| vết chàm | dt Vệt xanh xám trên da người, có từ lúc mới sinh: Sau nhiều năm xa cách, bà mẹ vẫn nhớ vết chàm ở vai người con đã phải đi xa. |
| Nổi bật dưới ánh đèn một vết chàm dài hình con thạch sùng kéo từ trán đến mang tai bên phải đứa bé , và một cái lẹm nhỏ trên mắt cũng bên phải đập mạnh vào mắt Bính. |
| Cô chủ quán , một cô gái chừng mười tám tuổi , tóc quăn râu ngô , mũi gãy , má lem lém vết chàm đang xoa bóp ở đùi Trương Sỏi. |
| Bao năm qua chị tìm kiếm trong vô vọng một phương thuốc tốt , một thầy thuốc hay để chữa vvết chàmtrên khuôn mặt mình. |
| Ngay sau lần điều trị đầu tiên , chị đã bật khóc vì kết quả ngoài dự kiến , các vvết chàmdần tan , từ màu xanh đậm chuyển sang xanh nhạt , khuôn mặt tươi sáng hẳn. |
| Nhung cũng là trẻ mồ côi , chỉ có điều cô thậm chí còn không biết bố mẹ mình là ai vì vừa lọt lòng đã bị bỏ rơi vì con gái sinh ra đã có vvết chàmto tướng trên mặt. |
| Giờ cô đã khác xưa rất nhiều , khuôn mặt gầy gò hốc hác , vvết chàmtrên mặt trông càng rõ hơn. |
* Từ tham khảo:
- vết tích
- vệt
- vệt mây nhiễm xạ
- vêu
- vêu
- vêu vao