| vết thương | dt. C/g. Thương-tích, dấu bầm, sưng hay có chảy máu trên da thịt: Rịt bó các vết thương. |
| vết thương | - d. Chỗ bị thương trên cơ thể. Băng vết thương. Vết thương lòng (b.). Hàn gắn vết thương chiến tranh (b.). |
| vết thương | dt. Cho bị thương: Anh bị hai vết thương ở đầu o băng bó các vết thương cho thương binh o vết thương lòng o hàn gắn vết thương chiến tranh. |
| vết thương | dt 1. Chỗ đã bị thương trên cơ thể người: Anh thương binh có nhiều vết thương trên người. 2. Sự tổn thất của cuộc chiến tranh: Chưa kịp băng bó các vết thương chiến tranh (Thái-duy). |
| vết thương | .- Chỗ rách hay thủng trên da thịt do vũ khí hay sự va chạm mạnh gây ra. |
| Nhưng chàng lại vững tâm ngay nhớ đến câu khôi hài chàng nói với Chuyên khi Chuyên báo tin vết thương trong phổi của chàng đã thành sẹo , nhiều hứa hẹn và như thế ngay trong lúc gia sản chàng đã hết sạch và chàng đã chán chường hết cả mọi thứ. |
Một năm qua , em chắc đã đủ làm cho anh dịu được vết thương cũ , hồi đôi ta mới vĩnh quyết. |
| Trước kia , chàng cũng tưởng những vết thương đó không bao giờ mất được , nhưng từ ngày chàng dấn thân vào một cuộc đời hoạt động , một cuộc đời sống vì người khác , chàng đã quên hẳn được những vết thương cũ , đời chàng tuy vất vả nhưng tâm hồn chàng lúc nào cũng thư thái. |
Sao cô lại đến đây ? Tuyết cười khanh khách : Sao em lại đến đây ? Thì em đã thưa cùng anh rằng em đến tạ ơn anh... và hỏi thăm xem vết thương của anh đã khỏi chưa. |
Cái khăn đưa xinh xắn của Tuyết , y hệt chiếc khăn Tuyết dùng để buộc tay cho chàng mà sau khi lấy bông quấn vết thương , chàng vứt đâu không nhớ. |
| Giòng châu như thuốc rịt dịu vết thương của trái tim , của linh hồn. |
* Từ tham khảo:
- vệt
- vệt mây nhiễm xạ
- vêu
- vêu
- vêu vao
- vều