| vệt | dt. C/g. Bệt, vết dài: Bôi một vệt trên tường. |
| vệt | - dt. Vết dài: vệt vôi vệt máu thấm những vệt mồ hôi trên má những vệt ánh đèn pha. |
| vệt | dt. Vết dài: vệt vôi o vệt máu o thấm những vệt mồ hôi trên má o những vệt ánh đèn pha. |
| vệt | dt Hình dài trên bề mặt một vật: Một vệt nắng như dải lụa vàng trải dài trên mặt ngói (Sơn-tùng). |
| vệt | dt. Vết dài. |
| vệt | .- d. Hình dài còn để lại: Vệt vôi. |
| vệt | Vết dài: Vệt vôi. Vệt máu. |
| Rổ rau chưa ráo nước , hãy còn luôn luôn rỏ xuống gần chân bà , và làm thành một vệt ướt trên bờ hè. |
Phía xa , con đê cạnh làng in thành một vệt thẳng trên nền trời như bức tường. |
Mặt đường nhựa phản chiếu ánh đèn điện thành từng vệt sáng dài. |
| Đang định bước vào nhà thì bỗng đâu một vệt sáng chiếu lên cây hoàng lan và tiếng gót gày nghe cồm cộp ở ngoài cổng. |
| Khoảnh khắc chỉ là một vệt đen trên con đường sắt. |
Vòm trời hàng ngàn ngôi sao ganh nhau lấp lánh , lẫn với vệt sáng của những con đom đóm bay là trên mặt đất hay len vào cành cây. |
* Từ tham khảo:
- vêu
- vêu
- vêu vao
- vều
- vếu
- vi