| veo | trt. C/g. Vèo, tiếng gió rít, tiếng cạ trong gió: Đạn bay cái veo. |
| veo | bt. Sạch, không còn chi cả, không lộn chút bụi: Đói veo, hết veo, trong veo. |
| veo | I. pht. (Mất, hết) nhanh chóng, không còn lại dấu vết: Nó ăn loáng cái hết veo đĩa khoai luộc o Mới nửa tháng đã tiêu hết veo tiền lương o bụng đói veo. II. tt. Nh. veo veo: Đạn bay veo qua vai. |
| veo | trgt 1. Hết nhẵn; Không còn gì: Hết veo cả tiền; Đói veo. 2. Không có bợn gì: Nước trong veo. |
| veo | trt. Thường dùng với tiếng khác để chỉ sự nhiều, rất. || Trong veo, rất trong. |
| veo | .- ph. Hết nhẵn, không còn gì, không chứa gì: Tiêu veo cả tiền; Đói veo. |
| veo | Không còn tí gì, không chứa tí gì: Nước trong veo. Tiêu hết veo. Đói veo. |
| Chàng thấy hiện ra một cốc nước chanh với một miếng nước đá trong veo , chàng đã uống bên bờ biển Đồ Sơn một buổi chiều mùa hạ năm nào... Trọng chúi đầu vào một góc màn nằm duỗi thẳng chân tay , thiu thiu ngủ. |
Đi một quãng nữa , bỗng phải dừng lại ở trước một cái suối , dưới có vạch nước chảy róc rách trong veo , giữa lòng cát trắng. |
" Một buổi chiều xuân êm ái , bên dòng nước biếc trong veo , một trang công tử , đẹp trai , thông minh , đem lời đường mật cám dỗ. |
Ai kêu , ai hú bên sông ? Tôi đang sắm sửa cho chồng xuống ghe Chồng xuống ghe , quạt che tay ngoắt Cất mái chèo ruột thắt từng cơn... Ai kêu léo nhéo bên sông Tôi đương vá áo cho chồng tôi đây BK Ai kêu veo véo bên sông Tôi đang vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu veo véo bên sông Tôi đang vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu xeo xéo bên sông Tôi còn vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu xeo xéo bên sông Tôi còn vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu léo nhéo bên sông Tôi đương sắm thuốc cho chồng tôi đây Ai kêu léo nhéo bên sông Tôi đương bắt ốc cho chồng tôi đây Ai kêu veo véo bên sông Tôi đang vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu xeo xéo bên sông Tôi còn vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu vòi vọi bên tai Tôi đang bắt chấy cho người tình nhân BK Ai kêu vòi vọi bên tai Ta đang bắt chấy cho người tình nhân Ai khôn bằng Tiết Đinh Sang Cũng còn mắc kế nàng Phan Lê Huê. |
Ao thu nước gợn trong veo Gió thu khêu giục , ghẹo người tình chung Buồn tênh cái tiếng thu chung Đêm thu ta biết vui cùng với ai ? Thờ ơ trúc muốn ghẹo mai Vì tình nên phải miệt mài đêm thu. |
| Con vượn bạc má ngồi vắt veo trên một thanh xà ngang , nhe răng dọa tôi. |
* Từ tham khảo:
- vèo
- vèo vèo
- vẻo
- véo
- véo
- véo vó