| veo veo | trt. Tiếng nhiều viên đạn xẹt đi: Đạn bay veo veo. |
| veo veo | tt. 1. (Cách di chuyển) hết sức nhanh và dễ dàng như không có gì vướng mắc, cản trở: Thuyền lướt veo veo trên sông. 2. Có tiếng như tiếng xé không khí của một vật nhỏ bay vút qua rất nhanh: Đạn bay veo veo trong không trung. |
| veo veo | trgt Nói vật gì bay vút qua: Đạn bay veo veo. |
| Tôi nhìn ra trước mặt , thấy một làn nước mưa mới chảy veo veo giữa đôi bờ cỏ. |
* Từ tham khảo:
- vèo vèo
- vẻo
- véo
- véo
- véo vó
- véo von