| ven đô | dt Vùng ở ngoại ô của thủ đô: Bà con ở ven đô cũng xây nhà cao tầng. |
| Cũng như các làng ven đô Giảng Võ , Trung Tự , Hào Nam , Kim Liên có loại rau muống thân trắng , ngọn nhỏ ăn giòn. |
| Khi giá thuê trong khu vực nội đô tăng lên là cơ hội cho dân ven đô , đất đai rộng hơn họ xây từng dãy ngăn thành từng phòng và quanh năm không còn phòng trống. |
| Các vị trí này được tăng cường thêm mìn , dây thép gai , vật chướng ngại chống tăng , kết hợp với hệ thống đồn bốt bảo an , dân vệ chăng ra thành một mạng lưới dày đặc hòng buộc quân ta phải lùi dần từng bước , khi tới vven đôthì kiệt sức. |
| Đó là chưa kể đến việc kiểm tra , rà soát các quy định trong đầu tư xây dựng như : cấp phép xây dựng , bảo đảm an toàn cháy nổ , cấp thoát nước... Không chỉ khu vực nội đô , những công trình tại các quận , huyện khác cũng diễn biến khá phức tạp , nhất là các quận , huyện mới thành lập , vven đô. |
| Không chỉ có chiến công , tác phẩm còn có cả những bi tráng vven đô, nơi lực lượng tiến công bị tổn thất nặng nề trong các trận đánh ác liệt. |
| Lực lượng địch , có : Quân đoàn 3 (gồm 4 sư đoàn bộ binh 22 , 25 , 5 và 18) , sư đoàn thủy quân lục chiến , 2 lữ đoàn dù , 1 lữ đoàn kỵ binh thiết giáp , 3 liên đoàn biệt động quân , 19 tiểu đoàn pháo binh , 800 máy bay , 862 tàu hải quân cùng lực lượng bảo an , cảnh sát , phòng vệ dân sự... ; tổ chức phòng thủ thành 3 tuyến : vòng ngoài (cách trung tâm Sài Gòn 30 50km) , vven đôvà nội đô. |
* Từ tham khảo:
- trời đẹp
- trời định
- trời đông
- trời hạ
- trời hại
- trời hạn