Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trời hại
dt. Ông Trời hại, khiến cho hư-hại, thất-bại, khi cầm chắc sự thành-công:
Thật Trời hại tôi mà!
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
điền-hải
-
điền-sung
-
điền-giả
-
điền-kê
-
điền-nông
-
điền-phu
* Tham khảo ngữ cảnh
trời hại
ông và con ông , chứ không phải ông hay là con gái ông gây ra.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trời hại
* Từ tham khảo:
- điền-hải
- điền-sung
- điền-giả
- điền-kê
- điền-nông
- điền-phu