| điền hải | đt. Lấp biển // (B) Làm việc lớn-lao, khó-khăn: Chí điền-hải của nam-nhi thời loạn. |
| Ngoài ra , có một số tuyến đê bao nội đồng của các địa phương bị vỡ như Phong Chương , Dđiền hải(huyện Phong Điền) và Phú Đa (huyện Phú Vang)... với chiều dài trên 300m. |
| Trong cái nắng cháy da , những túp lều lá đơn sơ , rách nát , trơ trọi giữa cách đồng muối Dđiền hải(Đông Hải) , rất đông xã viên Hợp tác xã (HXT) Doanh Điền , trú nắng. |
| Ông Trần Công Khanh , kỹ thuật viên HTX Doanh Điền , xã Dđiền hải(Đông Hải) cho biết , nước mặn lấy từ sông có độ mặn 70 phần ngàn , rồi bơm vô 6 ô phơi để tăng độ mặn lên 300 phần ngàn. |
| Những người làm muối ở Đông Hải gọi ông Võ Văn Kiệt , 42 tuổi (ở ấp Bờ Cảng , xã Dđiền hải, Đông Hải) là vua muối Bạc Liêu. |
| Tại xã Dđiền hải(Đông Hải) , người ta xây dựng kho dự trữ muối quốc gia hòng cứu giúp bà con trong trường hợp được mùa rớt giá. |
* Từ tham khảo:
- quyết định luận
- quyết đoán
- quyết liệt
- quyết minh
- quyết nghị
- quyết nhiên