| quyết đoán | đt. Quả-quyết đoán-định, không rụt-rè: Có tính quyết-đoán. // dt. Sự cả-quyết, sự mạnh-dạn tiến tới: Thiếu quyết-đoán, không làm gì được. |
| quyết đoán | - Nhận định một cách chắc chắn. |
| quyết đoán | I. tt. Dứt khoát, không chút do dự, rụt rè khi quyết định: tính quyết đoán o một con người quyết đoán. II. đgt. Phán đoán một cách quả quyết: chưa có đủ căn cứ để quyết đoán mọi vấn đề. |
| quyết đoán | đgt (H. đoán: định chắc) Định ra một cách chắc chắn: Giám đốc phải có gan quyết đoán (NgKhải); Đảng phải quyết đoán mau chóng (HCM); Thấy lời quyết đoán hẳn hoi, đành lòng nàng cũng sẽ nguôi nguôi dần (K). |
| quyết đoán | bt. Quả quyết, đoán-định, không thay đổi. |
| quyết đoán | .- Nhận định một cách chắc chắn. |
| quyết đoán | Quả-quyết định hẳn không do-dự: Làm việc phải có quyết-đoán. |
Mai nghe rõ tiếng Lộc , nhưng không dám ngửng nhìn , nửa vì xa nhau đã hơn sáu năm , nàng tự thấy hồi hộp , bẽn lẽn , run sợ , nửa vì sự xúc cảm quá mạnh , làm tiêu tan lòng quyết đoán , khiến tim nàng như ngừng đập , tư tưởng nàng như mất hết , và nàng như xác không hồn. |
| Nhưng xem xét , quyết đoán việc ấy có đúng là " hiệp nghĩa " hay không , không thể vồ vập. |
| An chờ Lợi nói , nhưng anh ta chưa dám quyết đoán vội , đưa muỗng lên nếm lần nữa , lặng lẽ chờ cho đầu lưỡi thấm hết hương vị chất nước thiêng , mắt thôi lim dim nhưng nhìn thẳng ra phía trước , mông lung. |
| Nhưng như người ta thường nói : " Có gió bão mới biết được cây cứng " , biện Nhạc có những khả năng thích nghi , nhạy bén và quyết đoán nhanh chóng , nên lớn kịp với đòi hỏi. |
| Nguyễn Thung toan tính gì đây ? Phải làm gì đây ? Nhạc họp ban tham mưu ngay buổi sáng , và nhờ sự quyết đoán nhạy bén , ngay buổi trưa , ông đã tìm được biện pháp thích ứng. |
Xem cung cách , lời lẽ ấy Tính đã ý thức được mình mới là người lo lắng và quyết đoán tất cả mọi việc. |
* Từ tham khảo:
- quyết minh
- quyết nghị
- quyết nhiên
- quyết sinh
- quyết tâm
- quyết tâm thư