| quyết liệt | trt. Hăng-hái, kịch-liệt, một mất một còn: Tranh-đấu quyết-liệt. // tt. Tan-vỡ, chia-rẽ hẳn: Cuộc-diện đã trở nên quyết-liệt. |
| quyết liệt | - tt (H. liệt: nóng, mạnh) Kiên quyết và mãnh liệt: Bất cứ một cuộc chuyên chính nào cũng phải là một cuộc đấu tranh giai cấp quyết liệt (Trg-chinh); Những câu nói quyết liệt của những đại biểu (Ng-hồng). |
| quyết liệt | tt. Mạnh mẽ, kiên quyết, không khoan nhượng trong đấu tranh, đối chọi: trận chiến đấu quyết liệt o chống đối quyết liệt. |
| quyết liệt | tt (H. liệt: nóng, mạnh) Kiên quyết và mãnh liệt: Bất cứ một cuộc chuyên chính nào cũng phải là một cuộc đấu tranh giai cấp quyết liệt (Trg-chinh); Những câu nói quyết liệt của những đại biểu (Ng-hồng). |
| quyết liệt | tt. Quả quyết và kịch liệt: Trận đánh đã đến chỗ quyết liệt // Trận quyết-liệt. |
| quyết liệt | .- t. 1. Đòi hỏi một lập trường, thái độ, ý định... không thể thay đổi được nữa: Giờ phút quyết liệt. 2. Dẫn tới kết quả cuối cùng: Trận đánh quyết liệt. |
| quyết liệt | Nói cái hiện-cục tan nát hẳn: Tình-thế trong nước quyết-liệt. |
| Bà tưởng thế nào Mai cũng trở về , ngờ đâu Mai lại quyết liệt như thế. |
Còn ông đồ vẫn là người " quyết liệt " nhất trong sự yêu thương của vợ chồng Sài thì cũng không thể làm gì ồn ã được nữa. |
| Về đến quê , thấy yên tâm hẳn , tin ngay là chủ nghĩa xã hội còn , nhất định sẽ vượt qua được những thử thách quyết liệt để đi lên vững chắc. |
| Nếu không hoảng hốt khi có thai bé Thùy cô không nổi khùng quyết liệt đến mức ấy. |
| Nếu em , cứ kiên nhẫn và quyết liệt như thế , chắc bố mẹ , anh em , đơn vị cũng không đem giết em. |
| Anh em có ai rút lui đâu ? Ông huỳnh tấn còn định nói điều gì nữa đó , chừng như sắp nói một câu quyết liệt lắm thì phải , nhưng ông lại thôi , mặt lầm lầm , móc thuốc lá ra đốt một cách bực dọc. |
* Từ tham khảo:
- quyết nghị
- quyết nhiên
- quyết sinh
- quyết tâm
- quyết tâm thư
- quyết thắng