| trời đẹp | dt. Nắng ráo, khí-hậu tốt: Bữa nay trời đẹp quá! |
| trời đẹp quá. Cái áo lụa trắng và hai con mắt đen ở sau những lá lan |
| Hợp hỏi : Anh đi đâu đấy ? Trương đáp : trời đẹp , tôi đi ra ngoài chơi một lát. |
Chàng nói tiếp : Thấy trời đẹp cứ đi , chứ cũng chẳng biết là đi đến chỗ nào. |
Thu nói : Mà hôm nay trời đẹp quá nhỉ ! Trương nhìn Thu tìm cách dò xem ý nghĩ của Thu đối với mình làm sao từ khi nhận được thư. |
| Hôm nay trời đẹp quá. |
Khi ra đến ngoài , chàng thấy cảnh trời đẹp rực rỡ sáng lạn. |
* Từ tham khảo:
- trâu ta ăn cỏ đồng ta
- trâu thịt thì gày, trâu cày thì béo
- trâu tìm cọc chứ cọc không tìm trâu
- trâu toi bò ngã
- trâu tỏi bò gừng
- trâu trao chạc, bạc trao tay