| vệ đội | dt. Đội binh có trách-nhiệm gìn-giữ. |
| vệ đội | dt (H. đội: toán người có cùng một nhiệm vụ) Đội quân có trách nhiệm bảo vệ một nhân vật quan trọng hoặc một cơ quan, một đoàn thể: Vệ đội phải chọn những người đáng tin cẩn. |
| vệ đội | dt. Đội binh hộ-vệ. |
| vệ đội | .- Quân đội có trách nhiệm bảo vệ một cơ quan, một đoàn thể. |
| Cái lưng gù gù anh học sinh trường côle lấp ló qua vai những người dân quân tự vệ đội nón bàng rộng vành thả trễ sau gáy. |
| Tuy nhiên , thách thức lớn nhất cho "Chích chòe" lại đến ở thời điểm vô cùng khó khăn này khi họ phải đối mặt với đoàn quân chinh phục Man City DeAndre Yadlin tranh chấp quyết liệt với Danilo Việc trung vvệ độitrưởng Vincent Kompany dính chấn thương phải rời sân từ phút 11 khiến Man City thực sự bối rối và hai cú sút đưa bóng trúng cột dọc liên tiếp của Sergio Aguero càng khiến cho đội khách thêm lo lắng. |
| Về lực lượng , HAGL có đầy đủ tinh binh , trong khi XSKT.Cần Thơ vẫn thiếu trung vvệ độitrưởng Chí Công và tiền đạo Nsi. |
| Ảnh : Vnexpress Phút 39 : Vaoooo... Hậu vvệ độibạn phạm lỗi với Công Phượng trước vạch 16m50 , Quang Hải với kèo trái vẽ lên một đường cầu vồng trong cơn mưa tuyết không cho thủ môn đội bạn bất kỳ cơ hội cản phá nào. |
| Không những bị loại , U21 SLNA còn để lại hình ảnh xấu xí với hành vi phản cảm của trung vvệ độitrưởng Phạm Mạnh Hùng. |
| Không bất ngờ khi cựu trung vvệ độitrưởng của HAGL muốn xây dựng lối chơi tương tự cho U.21 Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- ăn ngược nói ngạo
- ăn người
- ăn nhà diệc, việc nhà cò
- ăn nhạt mới biết thương mèo
- ăn nhằm
- ăn nhập