| vảnh tai | đt Nói loài thú như ngựa, lừa... cử-động hai tai dửng lên. // (B) Nghiêng tai lắng nghe: Người ta nói chuyện riêng, cũng vảnh tai nghe! |
| Nói tới đây , con Thúy đưa mắt liếc nhìn ngoại nó Bữa nào ngoại cũng đi với con hết hà ! Mẹ Sáu ngồi trên bộ ván vảnh tai vuốt tém cổ trầu ở mép , nói : Bữa nào tao cũng đưa nó đi rồi rước nó về đó Tám. |
* Từ tham khảo:
- vụng trộm
- vụng về
- vuông
- vuông bánh chưng tám góc
- vuông góc
- vuông góc bánh chưng