| vụng về | bt. Thật là vụng: Ăn-nói vụng-về: Em tuy phận gái vụng-về, Tơ-duyên nầy dầu lỡ, em chẳng hề biết lo (CD). |
| vụng về | tt. Tỏ ra vụng trong công việc, trong cách đối xử, không khéo léo: Vụng về trong việc nấu nướng o nói năng vụng về o cử chỉ vụng về. vuông1 1. dt. Đồ đong bằng một thùng hai mươi lít: một vuông gạo o một vuông dầu. 2. Đơn vị đo dùng trong dân gian xưa, dùng đo vải: một vuông vải. 3. Vật có diện tích hình vuông: một vuông đất o vuông cửa sổ. |
| vụng về | tt, trgt Rất vụng: ăn nói vụng về; Khâu vá vụng về. |
| vụng về | tt. Nht. Vụng. |
| vụng về | .- Nh. Vụng: Ăn nói vụng về. |
| vụng về | Nói chung về sự “vụng”: Ăn nói vụng-về. |
| Bỗng nhiên , nàng như tự khép tội mình , tin rằng từ trước tới nay sở dĩ bị cô hành hạ là tại mình vụng về không biết cách cư xử , chiều chuộng. |
| Bóng lá in hình trên mặt đất , len bên những mảnh nắng rải rác khắp mọi nơi , làm ta tưởng như một bức thêu vụng về. |
| Thức ăn đã chẳng có gì , mà người nhà lại vụng về. |
| Lúng túng , vụng về , chàng vội ngả đầu chào Thu , rồi rảo bước đi thẳng. |
| Để em mở cho. Những cử chỉ ngây thơ của Tuyết mà trước kia Chương cho là rất có duyên , ngày nay chàng chỉ thấy vụng về , dơ dại |
| Có lẽ chỉ vì cái duyên thầm của Lương ẩn trong những cử chỉ vụng về , những ngôn ngữ vụng về. |
* Từ tham khảo:
- vuông bánh chưng tám góc
- vuông góc
- vuông góc bánh chưng
- vuông như bánh chưng tám góc
- vuông thành sắc cạnh
- vuông tre