| vuông góc | tt. Làm thành một góc vuông: hai đường thẳng vuông góc. |
| vuông góc | tt Có góc 90o: Cái bàn vuông góc. |
| vuông góc | .- 1. t. X. Thẳng góc. 2. d. Toàn thể vị trí của hai thiên thể cách nhau một góc 90o. |
| Cậu thua tôi một tuổi , nhưng vẻ ngoài đậm chất Trung Đông khiến cậu nhìn như chú tôi vậy : mặt vuông góc cạnh , tóc dài đen nhánh buộc lại sau lưng , mắt sâu , lông mày rậm. |
| Ngoài ra , việc xây bức tường này được cho là bất hợp lý , khi tạo thành điểm vvuông gócgiao cắt giữa tỉnh lộ 419 và đường 84 , trong khi đây là tỉnh lộ có vai trò quan trọng đối với giao thương phát triển kinh tế xã hội huyện Thạch Thất và các địa phương lân cận. |
| Áp lực này tăng lên đến 200 kg khi cúi người ra trước và chân đặt vvuông góc, thậm chí lên đến 275 kg khi cúi người ra trước và co 2 chân , đây là tư thế thường gặp của dân văn phòng. |
| Nắm vững cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực Phần Hình học không gian : Các công thức tính thể tích khối đa diện : Luyện tập làm các bài toán tính thể tích của tứ diện ; của các hình chóp : đều ; có đáy là hình vuông , hình chữ nhật , hình thang và một cạnh bên vvuông gócđáy ; có đáy là hình vuông , hình chữ nhật , hình thang và một mặt bên vuông góc đáy ; của các hình lăng trụ : đứng , có hình chiếu của một đỉnh thuộc đáy này là một điểm đặc biệt của đáy kia. |
| Nắm vững cách lập phương trình mặt phẳng trong các trường hợp cơ bản sau : đi qua ba điểm ; đi qua một điểm và vvuông gócvới một đường thẳng ; đi qua một điểm và song song với một mặt phẳng ; đi qua một điểm và song song với hai đường thẳng ; chứa một đường thẳng và vuông góc với một mặt phẳng ; chứa hai đường thẳng song song ; đi qua một đường thẳng và song song với một đường thẳng khác ; đi qua một điểm và qua một đường thẳng. |
| Nắm vững cách lập phương trình đường thẳng trong các trường hợp cơ bản sau : đi qua 2 điểm ; đi qua một điểm và vvuông gócvới một mặt phẳng ; đi qua một điểm và song song một đường thẳng ; đi qua một điểm và vuông góc với 2 đường thẳng ; phương trình hình chiếu của đường thẳng trên mặt phẳng ; Cách xét vị trí giữa hai đường thẳng ; giữa một đường thẳng và một mặt phẳng. |
* Từ tham khảo:
- vuông như bánh chưng tám góc
- vuông thành sắc cạnh
- vuông tre
- vuông tròn
- vuông tượng
- vuông vắn