| vụng trộm | trt. Âm-thầm, lén-lút: Vụng-trộm yêu nhau. // (R) đt. Trai-gái, tư-tình, lén lấy nhau: Nghe đâu hai đứa nó vụng-trộm với nhau lâu rồi. |
| vụng trộm | tt. Giấu giếm, lén lút hành động: làm vụng trộm không dám ra mặt o vụng trộm yêu nhau. |
| vụng trộm | trgt Lén lút; Giấu giếm: Nói vụng trộm; Yêu đương vụng trộm. |
| vụng trộm | .- Lén lút giấu giếm: Nói vụng trộm. |
| vụng trộm | Giấu-diếm, chùng lén: Làm vụng-trộm không dám ra mặt. |
| Vì bao giờ chuyện trò với chồng cũng phải vvụng trộmở một góc nhà kín , góc vườn hay trong xó bếp. |
| Ngay những đêm cậu phán vào ngủ với nàng , cậu cũng phải vvụng trộmtựa như nàng không phải là một người vợ. |
| Trước khi rẽ vào một cái hàng cơm , chàng tự nhiên quay đầu nhìn lại phía nhà ở , có vẻ một người vụng trộm. |
Trọng lấy làm tiếc rằng một thức ngon thế này mà ăn vụng trộm , vợ con không được hưởng. |
| Chàng cảm động nghĩ đến những cái vụng trộm khác , trốn vợ đi hát mở từng chai sâm banh , và lấy làm lạ rằng những lúc đó sao không áy náy bằng khi ăn có hai xu đậu đen chấm muối vừng rang mặn. |
| Vì thế , ông ta mới dựng tạm một cái nhà gỗ tạp lợp lá , và xây một cái sân quần bằng gạch vụng trộm với vôi , cát , để thỉnh thoảng cùng anh em về tập dượt tiêu khiển. |
* Từ tham khảo:
- vuông
- vuông bánh chưng tám góc
- vuông góc
- vuông góc bánh chưng
- vuông như bánh chưng tám góc
- vuông thành sắc cạnh