| vàng tươi | tt. Màu vàng tươi thắm. |
| Đèn nến sáng choang , lư đồng bóng nhoáng , khói ngầm nghi ngút toả , hoa cúc vàng tươi xen lẫn với hoa thược dược đỏ thắm , những cảnh lộng lẫy ấy đối với Loan không có nghĩa là gì , vì không phải là biểu hiện của một sự vui mừng chân thật. |
Ngoài vườn trời nắng rực rỡ , một cơn gió thổi mạnh làm rung rinh những bông hoa cải màu vàng tươi. |
| Hoa kim liên sắc vàng tươi như một nụ cười thân yêu. |
| Mai nhìn em , nhìn con , rồi đưa mắt ngắm cảnh đồi trùng trùng điệp điệp bao bọc những thung lũng lúa xanh , thấy trong lòng dìu dịu , êm ả như mặt hồ im sóng sau cơn gió mạnh : hạnh phúc vẩn vơ như phảng phất quanh mình , như man mác trong bầu trời dưới ánh nắng vàng tươi một ngày mùa đông tốt đẹp. |
| Không dễ gì mà giải đáp ngay cho Huệ ! Ông phải tìm kế hoãn binh vậy ! Nước phèn mau chóng làm ôi màu trà , từ chất vàng tươi ngả sang đỏ úa. |
| Gạt thầm nước mắt , Bính xót xa trông các kẻ qua lại rộn rịp và những ô tô bóng loáng vùn vụt chạy dưới rặng xoan phấp phới những ánh vàng tươi của trời thu trong ấm. |
* Từ tham khảo:
- đi nữa
- đi phu
- đi ra
- đi rong
- đi rừng
- đi thăm