| đi rừng | đgt Vào rừng kiếm củi hoặc kiếm lâm sản: Anh Trọng cũng đi rừng (Ng-hồng). |
| đi rừng | đg. Vào rừng kiếm củi hoặc tìm lâm sản. |
| Chưa ai trong gia đình có kinh nghiệm đi rừng. |
| Người yếu bóng vía đi rừng ban đêm , nghe con chim khắc kêu , có khi sợ vãi cứt ra quần đấy. |
Tôi ngần ngừ : Mày không ở coi xả thịt con kỳ đà à ? Coi làm quái gì ! Về ăn cơm , trưa này còn đi rừng cho kịp. |
| Cô sơn nữ và chàng trai vùng Tam Đảo quanh năm vất vả vì ma chay , giỗ chạp , nuôi trâu bò , gà lợn và đi rừng cắt đông trùng hạ thảo , mộc nhĩ , hái lá kim giao , quên làm sao được phiên chợ cưới cuối năm ; hết năm nọ đến năm kia , bọn này thành vợ thành chồng thì bọn khác lại kế tiếp đi chợ cưới Tam Long để gắn bó keo sơn , kết nên những cuộc ân ái đẹp như trăng thu , trắng như tuyết núi. |
Mình đi rừng hôm nay khá xa , nhưng phần lớn là qua cánh đồng và bãi cây thấp , chủ yếu là sim và mua. |
Nhưng nếu mình không làm rẫy , không đi rừng bắn con thú , không đi chặt gỗ xẻ cây cho người Kinh thì mình làm gì mà sống. |
* Từ tham khảo:
- trúng tuyển
- trụng
- truông
- truồng
- truốt
- truốt