| trụng | đt. Nhúng trong nước nóng cho nóng, cho tái: Trụng giá, trụng thịt lại. |
| trụng | - đg. Nhúng vào nước sôi: Trụng gà để vặt lông. |
| trụng | đgt. Nhúng vào nước sôi, một lúc rồi vớt ra: trụng thịt o trụng rau o trụng nước sôi. |
| trụng | đgt Nhúng vào nước sôi: Trụng con gà trước khi vặt lông. |
| trụng | đt. Nhúng vào nước sôi: Trụng rau. Trụng ly. || Sự trụng. |
| trụng | .- đg. Nhúng vào nước sôi: Trụng gà để vặt lông. |
| trụng | Dúng vào nước sôi: Trụng rau. Trụng thịt. |
| Trái tim càng ép buộc , trí nhớ càng lôi em ra mương nước , chỗ người vợ ba chọn giơ lưỡi dao to , bén ngót chặt phụp xuống các thân mèo đã trụng nước sôi. |
| Mắc gì phải nhớ? Như chị , từ ngày vào phụ bếp quán đặc sản dông này chỉ cần nhớ đúng ba động tác : trụng , chà , mổ. |
| Như lớp da đất được chị chà tróc khỏi mình dông trụng nước sôi. |
| Sau khi lấy được tổ kiến , người ta đem ttrụngqua nước ấm cho sạch rồi rang sơ trong chảo , sau đó thêm một chút gia vị như muối , ớt vào giã nhuyễn cùng lá then len , một loại lá rừng. |
| Sợi hủ tiếu khô và dai , khi có khách gọi chủ quán mới thoăn thoắt kéo lấy một vắt cỡ nắm tay , ttrụngsơ trong nước sôi chừng một phút cho nở mềm vừa ăn rồi mới cho ra tô. |
| Nên Không cần thiết BS Lương Lễ Hoàng cho biết , việc ttrụngmì qua 1 lần rồi mới ăn là không cần thiết , thậm chí không nên vì làm mất đi khẩu vị độc đáo và một phần dinh dưỡng của món ăn này. |
* Từ tham khảo:
- truồng
- truốt
- truốt
- truốt
- trút
- trút