| truốt | đgt. Lẩn, lủi, chuồn mất: mới đến một lúc đã truốt rồi. |
| truốt | đgt. Tuốt: truốt lúa. |
| truốt | tt. Hỏng, hỏng ăn: trận lụt làm cả cánh đồng ngập hết, coi như truốt. |
| Chúng chủ yếu sống về đêm , tán tỉnh bạn tình bằng tiếng kêu nên không cần tốn công trau ttruốtvẻ bề ngoài. |
| Tuy nhiên , tôi cố gắng trau ttruốtnhất có thể , đó cũng là định hướng tôi phát triển từ nay về sau. |
| Đối với Bác không cần sự tô vẽ , vì mọi sự tô vẽ , trau ttruốt, đều trở nên thừa. |
* Từ tham khảo:
- trút
- trút lọp
- trút nhót cho nheo
- trút-xô
- trụt
- trụt