| trụt | đt. Sụt, tuột, sa xuống: Trèo lên trụt xuống. |
| trụt | - đg. 1. Tụt ra: Trụt giày. 2. Sụt xuống: Ngói trụt. |
| trụt | đgt. Tụt: từ trên cây trụt xuống. |
| trụt | đgt. Sụt: Nhà trụt ngôi. |
| trụt | 1. Như Tụt: Trụt giày 2. Như sụt: Ngói mái nhà đã trụt mất một nửa. |
| trụt | đt. 1. Sa trụt xuống: Bờ đất bị trụt. 2. Tụt xuống: Trên cây tụt lần xuống. || Ngói trụt. Đá trụt từ trên núi. |
| trụt | .- đg. 1. Tụt ra: Trụt giày. 2. Sụt xuống: Ngói trụt. |
| trụt | Sa xuống, tụt xuống: ở trên cây trụt xuống đất. |
Ngọc trụt giầy rơm , rón rén lại gần , thì thấy chú Lan cắm hương vào bát hương , rồi quỳ trên bục gỗ , chấp tay lâm râm cầu khẩn. |
| Còn trường hợp này , ai cũng biết cả , khai trụt làm sao được. |
| Ông ta lúng túng kéo quần lên , chợt nhớ chỗ rách đáy xấu hổ , vội thả lưng quần trụt xuống , kéo hai vạt áo bẩn che cái bụng lại. |
Con Út sợ chị , định trụt xuống. |
| Chiếc mũ ba rèm trụt khỏi gáy tên Mỹ , rớt lại giữa dòng suối , trôi cuối đi. |
| Lớp sàn bỗng nhiên trụt hẳn xuống , trống hoát một lỗ vuông vứt độ hai thước cạnh. |
* Từ tham khảo:
- truy bức
- truy cứu
- truy dụng
- truy điệu
- truy hoan
- truy hoàn