| truy | đt. Rược theo, đuổi theo: Cùng-khấu mạc truy (Giặc cùng chớ theo). // Tìm xét: Truy coi ai xúi biểu nó. // Dở việc cũ ra: Truy-phong, truy tặng. |
| truy | - đg. 1. Đuổi theo: Truy giặc. 2. Tìm, xét cho ra: Truy nguyên nhân. 3. Hỏi vặn: Truy bài nhau. |
| truy | đgt. 1. Tìm hỏi, xét cho ra sự thật: truy nguyên nhân o truy cho ra kẻ phạm tội o truy bức o truy cứu o truy kích o truy nguyên o truy tầm o truy tìm. 2. Hỏi, căn vặn: truy bài o truy theo từng câu hỏi o truy hỏi. 3. Đuổi theo: truy hoan o truy lùng o truy nã o truy phong (đuổi theo được gió). 4. Làm việc đáng lẽ làm trong thời gian đã qua hoặc thực hiện một công việc mà đối tượng đã chết: truy điệu o truy hoàn o truy lĩnh o truy nạp o truy nhận o truy niệm o truy phong (tặng danh hiệu cho người đã chết) o truy tặng o truy tố o truy vấn o truy xét. |
| truy | đgt 1. Đuổi theo: Bộ đội truy địch 2. Tìm xét: Truy nguyên nhân của một sự việc 3. Hỏi vặn (thtục): Thầy giáo truy bài. |
| truy | đt. 1. Đuổi theo: Truy cướp. Ngb. Tìm xét: Truy ở điển cũ. 2. (khd) Đem ra, giở đến việc gì đối với người đã chết. |
| truy | .- đg. 1 . Đuổi theo: Truy giặc. 2. Tìm, xét cho ra: Truy nguyên nhân. 3. Hỏi vặn: Truy bài nhau. |
| truy | 1. Đuổi theo: Sai lính đi truy giặc. Nghĩa bóng:Tìm xét: Truy cho ra mối. 2. Giở đến việc hay người khuất ở xa: Truy-điệu. Truy-phong. |
| Giờ thì nàng đã có một cớ để khỏi tổn hại đến lòng tự cao là đến để mong vớt v ra khỏi vòng truy lạc. |
| Ông giáo và cả nhà ngạc nhiên , rồi lo sợ , nghĩ rằng có lẽ lệnh truy nã của quốc phó đã đền đây. |
| Tất cả những ai có liên hệ xa gần với anh em biện Nhạc đều bị đốt nhà , truy nã bắt bớ và tra tấn , kể cả những chị đàn bà liên lụy với ông biện qua lá trầu. |
| Các tòng phạm sợ bị truy tội nên cũng trốn đi cả rồi. |
| Cái ý niệm " lòng trời " ban đầu là câu cửa miệng của Chỉ (một tên thầy cúng bị truy lùng về tội lừa lọc , trốn lên nương náu Tây sơn thượng) dùng để nịnh bợ , tán tụng biện Nhạc. |
| Họ thầm cảm ơn Trời đã không xô giạt họ , xua đuổi họ , truy lùng họ từ chỗ này đến chỗ khác như bọn người dưới đồng bằng , dẫn dắt họ đến một thung lũng ấm , ban cho họ một niềm hy vọng. |
* Từ tham khảo:
- truy cứu
- truy dụng
- truy điệu
- truy hoan
- truy hoàn
- truy hỏi