| truy bức | đgt. Dồn ép, tác động mạnh đến tinh thần, bắt phải nhận: tra hỏi, truy bức mà nó vẫn không nhận tội. |
| truy bức | đgt Hỏi dồn để bắt phải nhận: Bọn mật thám truy bức nhà cách mạng. |
| Các anh đã dùng áp lực cái gọi là diễn đàn để truy bức người ta. |
| Nhà Nguyễn hay nghi kỵ con em những cựu thần nhà Lê , anh ông là Nguyễn Nễ đã từng giúp việc cho tổng trấn Bắc thành mà về quê còn bị tên tri phủ Nguyễn Văn Chiêm truy bức , tức mà chết. |
| Các anh đã dùng áp lực cái gọi là diễn đàn để truy bức người ta. |
| Đảng viên , cán bộ kháng chiến cũ bị nghi ngờ , bao vây , ttruy bứclà Quốc dân đảng Các đoàn cải cách ruộng đất ở một số tỉnh lân cận còn gọi nhiều cán bộ đang công tác ở Hải Phòng về địa phương đấu tố. |
* Từ tham khảo:
- truy dụng
- truy điệu
- truy hoan
- truy hoàn
- truy hỏi
- truy hô