| truy cứu | đt. Theo dõi để tìm hiểu tận gốc: Truy-cứu dòng-dõi một người; truy-cứu vụ kiện. |
| truy cứu | - Tìm xét cho đến nơi: Truy cứu tung tích bọn phá hoại. |
| truy cứu | đgt. Tìm hiểu đầy đủ các cứ liệu, tình tiết của một vụ phạm pháp. |
| truy cứu | đgt (H. truy: Tìm hiểu việc đã qua; cứu: xét hỏi) Tìm xét đến cùng việc đã qua: Truy cứu kẻ gây án mạng; Truy cứu trách nhiệm. |
| truy cứu | đt. Tìm xét: Truy-cứu điển cổ. |
| truy cứu | .- Tìm xét cho đến nơi: Truy cứu tung tích bọn phá hoại. |
| truy cứu | Tìm xét: Truy-cứu tung-tích kẻ gian. |
| truy cứu làm gì nhỉ. |
| Khoản 2 , điều 160 quy định về xử lý vi phạm ghi rõ : Người đứng đầu cơ quan , tổ chức , cán bộ , công chức lợi dụng chức vụ , quyền hạn gây phiền hà , nhũng nhiễu cho tổ chức , cá nhân , bao che cho người vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường hoặc thiếu trách nhiệm để xảy ra ô nhiễm , sự cố môi trường thì tùy tính chất , mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc bị ttruy cứutrách nhiệm hình sự ; trường hợp gây thiệt hại phải bồi thường theo quy định của pháp luật. |
| Đối với người điều khiển , người ngồi trên xe đạp , xe đạp máy , người điều khiển xe thô sơ khác Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi vi phạm sau đây : Gây tai nạn giao thông không dừng lại , không giữ nguyên hiện trường , bỏ trốn không đến trình báo với cơ quan có thẩm quyền , không tham gia cấp cứu người bị nạn ; Ngoài các mức phạt hành chính trên thì người gây ra tai nạn mà bỏ trốn còn có thể bị ttruy cứutrách nhiệm hình sự theo quy định tại điều 202 Bộ luật Hình sự năm 1999 1. |
| Dư luận từng có nhiều phản ứng khi một cựu lãnh đạo thành phố Hà Nội bị đánh giá là vi phạm pháp luật song lại được đề nghị miễn ttruy cứutrách nhiệm hình sự. |
| Trang "hợp đồng" với nhóm giang hồ dựng kịch bản vụ cướp tài sản nhằm đánh lạc hướng cơ quan điều tra và yêu cầu chỉ "dằn mặt" trợ lý của cha để đảm bảo không bị pháp luật ttruy cứu. |
| Cũng theo luật sư , tùy theo tính chất mức độ , động cơ vi phạm , sự nhận thức về pháp luật Việt Nam , Daniel Hauer có thể bị ttruy cứutrách nhiệm hình sự theo Điều 288 Bộ luật hình sự 2015. |
* Từ tham khảo:
- truy điệu
- truy hoan
- truy hoàn
- truy hỏi
- truy hô
- truy kích