| trút | đt. Nghiêng hoặc lật lại cho chảy, cho đổ ra: Trút gạo vào hũ; mưa như trút nước; Rượu hồng-đào trút nhào vô nhạo, Kiếm nơi nào nhân-đạo hơn anh (CD). // (R) Tẩy sạch, làm cho hết cả: Trút gánh nặng; trút hơi thở cuối cùng. // (B) Đổ-thừa, trao trách-nhiệm cho người Đổ trút, tháo-trút; tránh-trút; tội-lỗi bao nhiêu, nó trút cả cho tôi. |
| trút | dt. (động): C/g. Xuyên-sơn-giáp, loại bò-sát, vảy to cứng láng, mỏ dài nhọn như mỏ chim, hay ăn kiến; động tới thì đầu đuôi co-rút lại: Con trút, vảy trút. |
| trút | - d. Con tê tê. - đg. l . Đổ nhiều từ trên xuống dưới : Mưa như trút nước. 2. Đổ cho người khác : Trút gánh nặng. 3. Dồn hết vào : Trút căm hờn vào bọn cướp nước. |
| trút | dt. Tê tê. |
| trút | đgt. 1. Làm cho thoát ra, chảy ra ngoài bằng cách nghiêng vật dựng: trút thùng gạo o trút bát nước mắm vào chai. 2. Giải thoát, làm cho rời ra, không mang trong người nữa: trút nỗi uất ức o trút hơi thở cuối cùng. |
| trút | dt (cn. Tê tê) Loài bò sát, có vảy to và rất cứng: Vảy trút là một thứ thuốc Đông y. |
| trút | đgt 1. Đổ nước từ trên xuống: Mây kéo lên nguồn thì mưa như trút (cd) 2. Đổ xuống: Gió cây trút lá, trăng ngàn ngậm gương (K) 3. Giao hết cả cho người khác: Nó trút cả những công việc ấy cho chị (Ng-hồng) 4. Dồn hết cả vào: Trút căm thù vào bọn phản quốc. |
| trút | dt. (đ) Động-vật thuộc loại bò sát, vảy to, cứng, dùng làm thuốc. |
| trút | đt. Đổ rốc xuống: Trút gạo vào lu. || Trút mồ hôi. Trút linh hồn, chết. Trút túi, thua hết. Ngb. Trao hết, đổ vào cho ai: Trút gánh nặng. || Trút gánh. Trút nợ. |
| trút | .- d. Con tê tê. |
| trút | .- đg. l . Đổ nhiều từ trên xuống dưới: Mưa như trút nước. 2. Đổ cho người khác: Trút gánh nặng. 3. Dồn hết vào: Trút căm hờn vào bọn cướp nước. |
| trút | Đổ dốc xuống: Trút gạo vào vại. Mưa như trút nước. Nghĩa bóng: Trao hết, đổ hết cho người ta: Trút gánh nặng cho người ta. Trút sạch nợ. Văn-liệu: Nạn xưa trút sạch lầu-lầu (K). Gió cây trút lá, trăng ngàn ngậm gương (K). Lâng-lâng như trút gánh đầy đổ đi (K). |
| trút | Loài bò sát, vảy to mà cứng, dùng làm thuốc được: Vảy trút. |
| Mơ màng nghĩ đến những cách tàn bạo ấy , Trác như đau thắt lòng và chỉ muốn khóc , để ttrútđược hết nỗi khổ. |
Khi ra ngoài , Trương như người trút được một gánh nặng : chàng thấy vui vẻ sung sướng. |
| Mưa đổ như trút , qua cửa sổ nước mưa hắt cả vào hai người. |
| Mà có lẽ kể được cho một người nghe , em cũng trút bớt được một vài phần phiền não. |
| Anh Minh đỗ rồi , mà còn đỗ đầu nữa là đàng khác ! Liên thở dài như trút hết được bao nhiêu phiền muộn lo âu trong lòng. |
| Chàng nói ra đây một phần như để tạ lỗi với vợ , một phần như để trút bỏ một cái gì nặng nề đè lên trái tim mình. |
* Từ tham khảo:
- trút nhót cho nheo
- trút-xô
- trụt
- trụt
- truy
- truy bức