| đi ra | đgt 1. Đi từ trong ra ngoài: Đi ra ngoại quốc 2. Có phân không bình thường: Đi ra máu; Đi ra giun. |
Lúc đám cưới đã dđi rakhỏi nhà , bà Thân thẫn thờ ngồi ở đầu hè nhìn mấy đứa cháu họ thu xếp bát đĩa và rửa nồi , lau mâm. |
| Nàng còn nhớ cả bộ dạng , giọng nói yêu thương của mẹ nữa... Khi đã dặn dò Trác đủ điều , mợ phán dđi ranhà ngoài. |
| Trương thất vọng khi thấy Thu đi ra không chút lưỡng lự. |
| Chàng chỉ muốn đi ra thật mau. |
| Thu ở phòng bên kia đi ra , trông thấy Trương nàng đứng lại , ngập ngừng một lát rồi quả quyết đi về mấy người đứng. |
| Hợp hỏi : Anh đi đâu đấy ? Trương đáp : Trời đẹp , tôi đi ra ngoài chơi một lát. |
* Từ tham khảo:
- mua thì thêm, chêm thì chặt
- mùa vụ
- mục nhi
- mục phu
- mục tiền
- mục từ